Đòn càn hai mũi
Direct English translation
A carrying pole with two pointed ends.
Equivalent English version
To play both sides against the middle
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người đứng giữa cố ý xúi bẩy, kích động cả hai phía để họ mâu thuẫn, xung đột với nhau. Biến thể này dùng hình ảnh đòn càn có hai mũi nhọn để nhấn mạnh sự chọc ngoáy cả hai đầu, chê trách lối xử sự hai mặt, gây chia rẽ.
English explanation
Refers to someone who stands in the middle and deliberately provokes both sides into conflict. This variant emphasizes, through the image of a pole sharpened at both ends, two-sided meddling and divisive behavior.